фальшь
giống cáibất động vật
falʹšʹ[falʲʂ]
giọng máy của trình duyệt
фальшь nghĩa là giả dối, không thành thực, giả tạo.
Nghĩa của фальшь
Danh từ
- неискренность [sự, điều] giả dối, không thành thực.
- надуманность [sự, điều] giả tạo.
- в пении и т. п. [sự] sai nốt nhạc, sai nhịp, lỗi giọng.
- обман [sự, điều] lừa dối, lừa bịp, dối trá.
Biến cách của фальшь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́льшь | фа́льши |
| Sinh cách кого? чего? | фа́льши | фа́льшей |
| Tặng cách кому? чему? | фа́льши | фа́льшам |
| Đối cách кого? что? | фа́льшь | фа́льши |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́льшью | фа́льшами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́льши | фа́льшах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фальшь nghĩa là gì?
фальшь (danh từ) nghĩa là giả dối, không thành thực, giả tạo.
фальшь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фальшь (phiên âm Latinh falʹšʹ, IPA [falʲʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.