TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фами́лия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
famílija[fɐˈmʲilʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фами́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фами́лия nghĩa là họ, dòng họ, họ hàng.

Nghĩa của фами́лия

Danh từ

  1. Họ.
    • как ва́ша фами́лия?anh họ gì?
    • и́мя и фами́лияtên và họ, danh tính
    • де́вичья фами́лияhọ trước khi lấy chồng, họ thời còn con gái
  2. род Dòng họ, họ hàng, tộc, họ.

Biến cách của фами́лия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фами́лияфами́лии
Sinh cách кого? чего?фами́лиифами́лий
Tặng cách кому? чему?фами́лиифами́лиям
Đối cách кого? что?фами́лиюфами́лии
Công cụ cách кем? чем?фами́лиейфами́лиями
Giới cách о ком? о чём?фами́лиифами́лиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фами́лия

Đồng nghĩa

Họ từ của фами́лия

Câu ví dụ với фами́лия

  • Тебе известна его фамилия? Bạn biết họ của cậu ta không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4975774
  • Вам известна его фамилия? Bạn biết họ của cậu ta không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4975775
  • Моя фамилия — Ямада. Tên tôi là Yamada (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370372
  • Моя фамилия Хопкинс. Tên tôi là Hopkins (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1668141
  • Я не расслышал вашу фамилию. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533123
  • Ты знаешь его фамилию? Bạn biết họ của cậu ta không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515108
  • Вы знаете его фамилию? Bạn biết họ của cậu ta không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фамилия nghĩa là gì?

фамилия (danh từ) nghĩa là họ, dòng họ, họ hàng.

фамилия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фами́лия (phiên âm Latinh famílija, IPA [fɐˈmʲilʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.