TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фамильярно

familʹjarno giọng máy của trình duyệt

фамильярно nghĩa là một cách suồng sã, sỗ sàng.

Nghĩa của фамильярно

Phó từ

  1. Một cách suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn.

Câu hỏi thường gặp

фамильярно nghĩa là gì?

фамильярно (phó từ) nghĩa là một cách suồng sã, sỗ sàng.

фамильярно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фамильярно (phiên âm Latinh familʹjarno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.