фами́льный
Dấu sắc trên фами́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фами́льный nghĩa là dòng họ, gia đình.
Nghĩa của фами́льный
Tính từ
- Thuộc về họ, dòng họ, gia đình.
- фами́льные портре́тыnhững chân dung người trong họ
- фами́льное схо́дство[sự] giống nhau của người trong họ
- фами́льная рели́квияdi vật của gia đình, đồ gia bảo
Biến cách của фами́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фами́льный | фами́льное | фами́льная | фами́льные |
| Sinh cách | фами́льного | фами́льного | фами́льной | фами́льных |
| Tặng cách | фами́льному | фами́льному | фами́льной | фами́льным |
| Đối cách | фами́льный / фами́льного | фами́льное | фами́льную | фами́льные / фами́льных |
| Công cụ cách | фами́льным | фами́льным | фами́льной | фами́льными |
| Giới cách | фами́льном | фами́льном | фами́льной | фами́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фами́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фамильный nghĩa là gì?
фамильный (tính từ) nghĩa là dòng họ, gia đình.
фамильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фами́льный (phiên âm Latinh famílʹnyj, IPA [fɐˈmʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.