TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фами́льный

famílʹnyj[fɐˈmʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фами́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фами́льный nghĩa là dòng họ, gia đình.

Nghĩa của фами́льный

Tính từ

  1. Thuộc về họ, dòng họ, gia đình.
    • фами́льные портре́тыnhững chân dung người trong họ
    • фами́льное схо́дство[sự] giống nhau của người trong họ
    • фами́льная рели́квияdi vật của gia đình, đồ gia bảo

Biến cách của фами́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфами́льныйфами́льноефами́льнаяфами́льные
Sinh cáchфами́льногофами́льногофами́льнойфами́льных
Tặng cáchфами́льномуфами́льномуфами́льнойфами́льным
Đối cáchфами́льный / фами́льногофами́льноефами́льнуюфами́льные / фами́льных
Công cụ cáchфами́льнымфами́льнымфами́льнойфами́льными
Giới cáchфами́льномфами́льномфами́льнойфами́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фами́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

фамильный nghĩa là gì?

фамильный (tính từ) nghĩa là dòng họ, gia đình.

фамильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фами́льный (phiên âm Latinh famílʹnyj, IPA [fɐˈmʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.