фамилья́рность
Dấu sắc trên фамилья́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фамилья́рность nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.
Nghĩa của фамилья́рность
Danh từ
- [Sự, tính, thái độ] suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn.
- не допуска́ть фамилья́рностейkhông để cho có những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả)
- позволя́ть себе́ фамилья́рностиcó những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn)
Biến cách của фамилья́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фамилья́рность | фамилья́рности |
| Sinh cách кого? чего? | фамилья́рности | фамилья́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | фамилья́рности | фамилья́рностям |
| Đối cách кого? что? | фамилья́рность | фамилья́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | фамилья́рностью | фамилья́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | фамилья́рности | фамилья́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фамилья́рность
- Близость порождает фамильярность. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
фамильярность nghĩa là gì?
фамильярность (danh từ) nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.
фамильярность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фамилья́рность (phiên âm Latinh familʹjárnostʹ, IPA [fəmʲɪˈlʲjarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.