TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фамилья́рность

giống cáibất động vật
familʹjárnostʹ[fəmʲɪˈlʲjarnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фамилья́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фамилья́рность nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.

Nghĩa của фамилья́рность

Danh từ

  1. [Sự, tính, thái độ] suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn.
    • не допуска́ть фамилья́рностейkhông để cho có những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả)
    • позволя́ть себе́ фамилья́рностиcó những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn)

Biến cách của фамилья́рность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фамилья́рностьфамилья́рности
Sinh cách кого? чего?фамилья́рностифамилья́рностей
Tặng cách кому? чему?фамилья́рностифамилья́рностям
Đối cách кого? что?фамилья́рностьфамилья́рности
Công cụ cách кем? чем?фамилья́рностьюфамилья́рностями
Giới cách о ком? о чём?фамилья́рностифамилья́рностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với фамилья́рность

  • Близость порождает фамильярность. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

фамильярность nghĩa là gì?

фамильярность (danh từ) nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.

фамильярность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фамилья́рность (phiên âm Latinh familʹjárnostʹ, IPA [fəmʲɪˈlʲjarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.