фан
giống đựcđộng vật
fan[fan]
giọng máy của trình duyệt
фан nghĩa là người hâm mộ.
Nghĩa của фан
Danh từ
- Người hâm mộ.
Biến cách của фан (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́н | фа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фа́на | фа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́ну | фа́нам |
| Đối cách кого? что? | фа́на | фа́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́ном | фа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́не | фа́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фан nghĩa là gì?
фан (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.
фан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фан (phiên âm Latinh fan, IPA [fan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.