TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фанаберия

giống cái
fanaberija giọng máy của trình duyệt

фанаберия nghĩa là kênh kiệu, kiêu kỳ.

Nghĩa của фанаберия

Danh từ

  1. [Thói, tính] kênh kiệu, kiêu kỳ, vênh váo, phách lối.

Câu hỏi thường gặp

фанаберия nghĩa là gì?

фанаберия (danh từ) nghĩa là kênh kiệu, kiêu kỳ.

фанаберия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фанаберия (phiên âm Latinh fanaberija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.