фандра́йзинг
Dấu sắc trên фандра́йзинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фандра́йзинг nghĩa là gây quỹ.
Nghĩa của фандра́йзинг
Danh từ
- Gây quỹ.
Biến cách của фандра́йзинг (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | фандра́йзинг |
| Sinh cách кого? чего? | фандра́йзинга |
| Tặng cách кому? чему? | фандра́йзингу |
| Đối cách кого? что? | фандра́йзинг |
| Công cụ cách кем? чем? | фандра́йзингом |
| Giới cách о ком? о чём? | фандра́йзинге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фандрайзинг nghĩa là gì?
фандрайзинг (danh từ) nghĩa là gây quỹ.
фандрайзинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фандра́йзинг (phiên âm Latinh fandrájzing, IPA [fɐnˈdrajzʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.