фане́ра
Dấu sắc trên фане́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фане́ра nghĩa là tấm gỗ mỏng, gỗ lát, gỗ dán.
Nghĩa của фане́ра
Danh từ
- Tấm gỗ mỏng, gỗ lát.
- многослойная Gỗ dán.
- лист фане́ры я́щик[cái] hòm gỗ dán
Biến cách của фане́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фане́ра | фане́ры |
| Sinh cách кого? чего? | фане́ры | фане́р |
| Tặng cách кому? чему? | фане́ре | фане́рам |
| Đối cách кого? что? | фане́ру | фане́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | фане́рой | фане́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | фане́ре | фане́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фанера nghĩa là gì?
фанера (danh từ) nghĩa là tấm gỗ mỏng, gỗ lát, gỗ dán.
фанера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фане́ра (phiên âm Latinh fanéra, IPA [fɐˈnʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.