TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фанта́зия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fantázija[fɐnˈtazʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фанта́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фанта́зия nghĩa là tưởng tượng, mơ mộng, mơ tưởng.

Nghĩa của фанта́зия

Danh từ

  1. воображение [sự, trí, óc] tưởng tượng.
  2. мечта [điều] mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước, mơ ước hão huyền.
  3. выдумка [điều] bịa đặt, không có thật.
  4. khẩu ngữ причуда Ý ngông.
    • ему́ пришла́ в го́лову фанта́зия(+ неопр.) — nó nảy ra một ý ngông...
    • придёт же в го́лову така́я фанта́зия!làm sao lại có thể nảy ra cái ý ngông kỳ lạ như vậy!
  5. âm nhạc Khúc mộng ảo, khúc hoán tưởng, khúc cải biên, khúc phóng túng.

Biến cách của фанта́зия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фанта́зияфанта́зии
Sinh cách кого? чего?фанта́зиифанта́зий
Tặng cách кому? чему?фанта́зиифанта́зиям
Đối cách кого? что?фанта́зиюфанта́зии
Công cụ cách кем? чем?фанта́зиейфанта́зиями
Giới cách о ком? о чём?фанта́зиифанта́зиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фантазия nghĩa là gì?

фантазия (danh từ) nghĩa là tưởng tượng, mơ mộng, mơ tưởng.

фантазия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фанта́зия (phiên âm Latinh fantázija, IPA [fɐnˈtazʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.