фанта́зия
Dấu sắc trên фанта́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фанта́зия nghĩa là tưởng tượng, mơ mộng, mơ tưởng.
Nghĩa của фанта́зия
Danh từ
- воображение [sự, trí, óc] tưởng tượng.
- мечта [điều] mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước, mơ ước hão huyền.
- выдумка [điều] bịa đặt, không có thật.
- khẩu ngữ причуда Ý ngông.
- ему́ пришла́ в го́лову фанта́зия(+ неопр.) — nó nảy ra một ý ngông...
- придёт же в го́лову така́я фанта́зия!làm sao lại có thể nảy ra cái ý ngông kỳ lạ như vậy!
- âm nhạc Khúc mộng ảo, khúc hoán tưởng, khúc cải biên, khúc phóng túng.
Biến cách của фанта́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фанта́зия | фанта́зии |
| Sinh cách кого? чего? | фанта́зии | фанта́зий |
| Tặng cách кому? чему? | фанта́зии | фанта́зиям |
| Đối cách кого? что? | фанта́зию | фанта́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | фанта́зией | фанта́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | фанта́зии | фанта́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фантазия nghĩa là gì?
фантазия (danh từ) nghĩa là tưởng tượng, mơ mộng, mơ tưởng.
фантазия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фанта́зия (phiên âm Latinh fantázija, IPA [fɐnˈtazʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.