фантазёр
фантазёр nghĩa là người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng, người bịa đặt.
Nghĩa của фантазёр
Danh từ
- Người mơ ước hão huyền, người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng.
- выдумщик Người bịa đặt.
Biến cách của фантазёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фантазёр | фантазёры |
| Sinh cách кого? чего? | фантазёра | фантазёров |
| Tặng cách кому? чему? | фантазёру | фантазёрам |
| Đối cách кого? что? | фантазёра | фантазёров |
| Công cụ cách кем? чем? | фантазёром | фантазёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | фантазёре | фантазёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фантазёр nghĩa là gì?
фантазёр (danh từ) nghĩa là người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng, người bịa đặt.
фантазёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фантазёр (phiên âm Latinh fantazjór, IPA [fəntɐˈzʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.