TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фантазёр

giống đựcđộng vật
fantazjór[fəntɐˈzʲɵr] giọng máy của trình duyệt

фантазёр nghĩa là người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng, người bịa đặt.

Nghĩa của фантазёр

Danh từ

  1. Người mơ ước hão huyền, người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng.
  2. выдумщик Người bịa đặt.

Biến cách của фантазёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фантазёрфантазёры
Sinh cách кого? чего?фантазёрафантазёров
Tặng cách кому? чему?фантазёруфантазёрам
Đối cách кого? что?фантазёрафантазёров
Công cụ cách кем? чем?фантазёромфантазёрами
Giới cách о ком? о чём?фантазёрефантазёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

фантазёр nghĩa là gì?

фантазёр (danh từ) nghĩa là người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng, người bịa đặt.

фантазёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фантазёр (phiên âm Latinh fantazjór, IPA [fəntɐˈzʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.