TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фанта́ст

giống đựcđộng vật
fantást[fɐnˈtast] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фанта́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фанта́ст nghĩa là Người giàu óc tưởng tượng.

Nghĩa của фанта́ст

Danh từ

  1. Người giàu óc tưởng tượng.
  2. упрямый фантазёр Người mơ ước hão huyền, người say sưa mơ mộng.
  3. văn học Nhà văn viễn tưởng, người viết truyện hoang đường.

Biến cách của фанта́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фанта́стфанта́сты
Sinh cách кого? чего?фанта́стафанта́стов
Tặng cách кому? чему?фанта́стуфанта́стам
Đối cách кого? что?фанта́стафанта́стов
Công cụ cách кем? чем?фанта́стомфанта́стами
Giới cách о ком? о чём?фанта́стефанта́стах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фанта́ст

Đồng nghĩa

Họ từ của фанта́ст

Câu hỏi thường gặp

фантаст nghĩa là gì?

фантаст (danh từ) nghĩa là Người giàu óc tưởng tượng.

фантаст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фанта́ст (phiên âm Latinh fantást, IPA [fɐnˈtast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.