TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фантазёрка

giống cái
fantazjórka giọng máy của trình duyệt

фантазёрка nghĩa là người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng, người bịa đặt.

Nghĩa của фантазёрка

Nghĩa lấy theo mục фантазёр.

Danh từ

  1. Người mơ ước hão huyền, người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng.
  2. Người bịa đặt.

Câu hỏi thường gặp

фантазёрка nghĩa là gì?

фантазёрка (danh từ) nghĩa là người thích mơ mộng, người thích mơ tưởng, người bịa đặt.

фантазёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фантазёрка (phiên âm Latinh fantazjórka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.