фарва́тер
Dấu sắc trên фарва́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фарва́тер nghĩa là luồng lạch, lòng lạch.
Nghĩa của фарва́тер
Danh từ
- Luồng lạch, lòng lạch, lạch sông, lạch cảng.
Biến cách của фарва́тер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фарва́тер | фарва́теры |
| Sinh cách кого? чего? | фарва́тера | фарва́теров |
| Tặng cách кому? чему? | фарва́теру | фарва́терам |
| Đối cách кого? что? | фарва́тер | фарва́теры |
| Công cụ cách кем? чем? | фарва́тером | фарва́терами |
| Giới cách о ком? о чём? | фарва́тере | фарва́терах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фарватер nghĩa là gì?
фарватер (danh từ) nghĩa là luồng lạch, lòng lạch.
фарватер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фарва́тер (phiên âm Latinh farvátɛr, IPA [fɐrˈvatɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.