фарао́н
Dấu sắc trên фарао́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фарао́н nghĩa là pha-ra-ông, hoàng đến cổ ai-cập.
Nghĩa của фарао́н
Danh từ
- lịch sử Pha-ra-ông, hoàng đến Cổ Ai-cập.
- bài lá Bài ra-pha-ông.
Biến cách của фарао́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фарао́н | фарао́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фарао́на | фарао́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фарао́ну | фарао́нам |
| Đối cách кого? что? | фарао́на | фарао́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | фарао́ном | фарао́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фарао́не | фарао́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фарао́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фараон nghĩa là gì?
фараон (danh từ) nghĩa là pha-ra-ông, hoàng đến cổ ai-cập.
фараон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фарао́н (phiên âm Latinh faraón, IPA [fərɐˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.