TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фармацевти́ческий

farmacevtíčeskij[fərmət͡sɨfˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фармацевти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фармацевти́ческий nghĩa là dược sư, dược học.

Nghĩa của фармацевти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về dược sĩ, dược sư, dược học, dược khoa, dược.
    • фармацевтический институ́тtrường đại học dược khoa; trường dược, trường thuốc (сокр.)
    • фармацевти́ческие това́рыdược phẩm

Biến cách của фармацевти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфармацевти́ческийфармацевти́ческоефармацевти́ческаяфармацевти́ческие
Sinh cáchфармацевти́ческогофармацевти́ческогофармацевти́ческойфармацевти́ческих
Tặng cáchфармацевти́ческомуфармацевти́ческомуфармацевти́ческойфармацевти́ческим
Đối cáchфармацевти́ческий / фармацевти́ческогофармацевти́ческоефармацевти́ческуюфармацевти́ческие / фармацевти́ческих
Công cụ cáchфармацевти́ческимфармацевти́ческимфармацевти́ческойфармацевти́ческими
Giới cáchфармацевти́ческомфармацевти́ческомфармацевти́ческойфармацевти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фармацевтический nghĩa là gì?

фармацевтический (tính từ) nghĩa là dược sư, dược học.

фармацевтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фармацевти́ческий (phiên âm Latinh farmacevtíčeskij, IPA [fərmət͡sɨfˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.