фармацевти́ческий
Dấu sắc trên фармацевти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фармацевти́ческий nghĩa là dược sư, dược học.
Nghĩa của фармацевти́ческий
Tính từ
- Thuộc về dược sĩ, dược sư, dược học, dược khoa, dược.
- фармацевтический институ́тtrường đại học dược khoa; trường dược, trường thuốc (сокр.)
- фармацевти́ческие това́рыdược phẩm
Biến cách của фармацевти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фармацевти́ческий | фармацевти́ческое | фармацевти́ческая | фармацевти́ческие |
| Sinh cách | фармацевти́ческого | фармацевти́ческого | фармацевти́ческой | фармацевти́ческих |
| Tặng cách | фармацевти́ческому | фармацевти́ческому | фармацевти́ческой | фармацевти́ческим |
| Đối cách | фармацевти́ческий / фармацевти́ческого | фармацевти́ческое | фармацевти́ческую | фармацевти́ческие / фармацевти́ческих |
| Công cụ cách | фармацевти́ческим | фармацевти́ческим | фармацевти́ческой | фармацевти́ческими |
| Giới cách | фармацевти́ческом | фармацевти́ческом | фармацевти́ческой | фармацевти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фармацевтический nghĩa là gì?
фармацевтический (tính từ) nghĩa là dược sư, dược học.
фармацевтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фармацевти́ческий (phiên âm Latinh farmacevtíčeskij, IPA [fərmət͡sɨfˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.