Фаре́ры
Farɛ́ry[fɐˈrɛrɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Фаре́ры chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Фаре́ры nghĩa là quần đảo faroe.
Nghĩa của Фаре́ры
Danh từ riêng
- Quần đảo faroe.
Biến cách của Фаре́ры (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Фаре́ры |
| Sinh cách кого? чего? | Фаре́р |
| Tặng cách кому? чему? | Фаре́рам |
| Đối cách кого? что? | Фаре́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | Фаре́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | Фаре́рах |
Câu hỏi thường gặp
Фареры nghĩa là gì?
Фареры (danh từ riêng) nghĩa là quần đảo faroe.
Фареры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Фаре́ры (phiên âm Latinh Farɛ́ry, IPA [fɐˈrɛrɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.