фарисейский
farisejskij
giọng máy của trình duyệt
фарисейский nghĩa là giả dối, đạo đức giả.
Nghĩa của фарисейский
Tính từ
- Giả dối, đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa, đá đưa, đá đưa đầu lưỡi.
- фарисе́йские фра́зыnhững câu nói giả dối, lời lẽ giả nhân giả nghĩa, những câu đá đưa đầu lưỡi, lời lẽ xớt xợt
Câu hỏi thường gặp
фарисейский nghĩa là gì?
фарисейский (tính từ) nghĩa là giả dối, đạo đức giả.
фарисейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фарисейский (phiên âm Latinh farisejskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.