TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фармакогнозия

giống cái
farmakognozija giọng máy của trình duyệt

фармакогнозия nghĩa là dược liệu học, dược liệu.

Nghĩa của фармакогнозия

Danh từ

  1. Dược liệu học, [môn, khoa] dược liệu.

Câu hỏi thường gặp

фармакогнозия nghĩa là gì?

фармакогнозия (danh từ) nghĩa là dược liệu học, dược liệu.

фармакогнозия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фармакогнозия (phiên âm Latinh farmakognozija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.