фармаце́вт
Dấu sắc trên фармаце́вт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фармаце́вт nghĩa là dược sĩ.
Nghĩa của фармаце́вт
Danh từ
- Dược sĩ.
Biến cách của фармаце́вт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фармаце́вт | фармаце́вты |
| Sinh cách кого? чего? | фармаце́вта | фармаце́втов |
| Tặng cách кому? чему? | фармаце́вту | фармаце́втам |
| Đối cách кого? что? | фармаце́вта | фармаце́втов |
| Công cụ cách кем? чем? | фармаце́втом | фармаце́втами |
| Giới cách о ком? о чём? | фармаце́вте | фармаце́втах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фармацевт nghĩa là gì?
фармацевт (danh từ) nghĩa là dược sĩ.
фармацевт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фармаце́вт (phiên âm Latinh farmacévt, IPA [fərmɐˈt͡sɛft]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.