фармаце́втика
giống cáibất động vật
farmacévtika[fərmɐˈt͡sɛftʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фармаце́втика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фармаце́втика nghĩa là dược học, dược khoa.
Nghĩa của фармаце́втика
Danh từ
- Dược học, dược khoa; dược ((viết tắt)).
Câu hỏi thường gặp
фармацевтика nghĩa là gì?
фармацевтика (danh từ) nghĩa là dược học, dược khoa.
фармацевтика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фармаце́втика (phiên âm Latinh farmacévtika, IPA [fərmɐˈt͡sɛftʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.