фарс
giống đựcbất động vật
fars[fars]
giọng máy của trình duyệt
фарс nghĩa là vở kịch nhộn, kịch vui.
Nghĩa của фарс
Danh từ
- Vở kịch nhộn, kịch vui.
- nghĩa bóng Trò hề.
Biến cách của фарс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́рс | фа́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | фа́рса | фа́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́рсу | фа́рсам |
| Đối cách кого? что? | фа́рс | фа́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́рсом | фа́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́рсе | фа́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фарс nghĩa là gì?
фарс (danh từ) nghĩa là vở kịch nhộn, kịch vui.
фарс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фарс (phiên âm Latinh fars, IPA [fars]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.