TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фарс

giống đựcbất động vật
fars[fars] giọng máy của trình duyệt

фарс nghĩa là vở kịch nhộn, kịch vui.

Nghĩa của фарс

Danh từ

  1. Vở kịch nhộn, kịch vui.
  2. nghĩa bóng Trò hề.

Biến cách của фарс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фа́рсфа́рсы
Sinh cách кого? чего?фа́рсафа́рсов
Tặng cách кому? чему?фа́рсуфа́рсам
Đối cách кого? что?фа́рсфа́рсы
Công cụ cách кем? чем?фа́рсомфа́рсами
Giới cách о ком? о чём?фа́рсефа́рсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фарс nghĩa là gì?

фарс (danh từ) nghĩa là vở kịch nhộn, kịch vui.

фарс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фарс (phiên âm Latinh fars, IPA [fars]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.