фарфо́ровый
Dấu sắc trên фарфо́ровый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фарфо́ровый nghĩa là đồ sứ.
Nghĩa của фарфо́ровый
Tính từ
- Thuộc về sứ, đồ sứ; (из фарфора) [bằng] sứ.
- фарфо́ровая посу́даbát đĩa sứ
Biến cách của фарфо́ровый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фарфо́ровый | фарфо́ровое | фарфо́ровая | фарфо́ровые |
| Sinh cách | фарфо́рового | фарфо́рового | фарфо́ровой | фарфо́ровых |
| Tặng cách | фарфо́ровому | фарфо́ровому | фарфо́ровой | фарфо́ровым |
| Đối cách | фарфо́ровый / фарфо́рового | фарфо́ровое | фарфо́ровую | фарфо́ровые / фарфо́ровых |
| Công cụ cách | фарфо́ровым | фарфо́ровым | фарфо́ровой | фарфо́ровыми |
| Giới cách | фарфо́ровом | фарфо́ровом | фарфо́ровой | фарфо́ровых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фарфоровый nghĩa là gì?
фарфоровый (tính từ) nghĩa là đồ sứ.
фарфоровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фарфо́ровый (phiên âm Latinh farfórovyj, IPA [fɐrˈforəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.