фарш
giống đựcbất động vật
farš[farʂ]
giọng máy của trình duyệt
фарш nghĩa là thịt băm, thịt vằm, thịt giã.
Nghĩa của фарш
Danh từ
- мясной Thịt băm, thịt vằm, thịt nghiền, thịt xay.
- колбасный Thịt giã.
- грибной Nấm nghiền.
Biến cách của фарш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́рш | фа́рши |
| Sinh cách кого? чего? | фа́рша | фа́ршей |
| Tặng cách кому? чему? | фа́ршу | фа́ршам |
| Đối cách кого? что? | фа́рш | фа́рши |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́ршем | фа́ршами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́рше | фа́ршах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фарш nghĩa là gì?
фарш (danh từ) nghĩa là thịt băm, thịt vằm, thịt giã.
фарш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фарш (phiên âm Latinh farš, IPA [farʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.