TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фас

giống đựcbất động vật
fas[fas] giọng máy của trình duyệt

фас nghĩa là mặt, chính diện.

Nghĩa của фас

Danh từ

  1. Mặt, chính diện.

Biến cách của фас (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фа́сфа́сы
Sinh cách кого? чего?фа́сафа́сов
Tặng cách кому? чему?фа́суфа́сам
Đối cách кого? что?фа́сфа́сы
Công cụ cách кем? чем?фа́сомфа́сами
Giới cách о ком? о чём?фа́сефа́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фас nghĩa là gì?

фас (danh từ) nghĩa là mặt, chính diện.

фас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фас (phiên âm Latinh fas, IPA [fas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.