фас
giống đựcbất động vật
fas[fas]
giọng máy của trình duyệt
фас nghĩa là mặt, chính diện.
Nghĩa của фас
Danh từ
- Mặt, chính diện.
Biến cách của фас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́с | фа́сы |
| Sinh cách кого? чего? | фа́са | фа́сов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́су | фа́сам |
| Đối cách кого? что? | фа́с | фа́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́сом | фа́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́се | фа́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фас nghĩa là gì?
фас (danh từ) nghĩa là mặt, chính diện.
фас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фас (phiên âm Latinh fas, IPA [fas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.