фасо́левый
fasólevyj[fɐˈsolʲɪvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фасо́левый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фасо́левый nghĩa là đỗ.
Nghĩa của фасо́левый
Tính từ
- Thuộc về đậu, đỗ.
Biến cách của фасо́левый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фасо́левый | фасо́левое | фасо́левая | фасо́левые |
| Sinh cách | фасо́левого | фасо́левого | фасо́левой | фасо́левых |
| Tặng cách | фасо́левому | фасо́левому | фасо́левой | фасо́левым |
| Đối cách | фасо́левый / фасо́левого | фасо́левое | фасо́левую | фасо́левые / фасо́левых |
| Công cụ cách | фасо́левым | фасо́левым | фасо́левой | фасо́левыми |
| Giới cách | фасо́левом | фасо́левом | фасо́левой | фасо́левых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фасолевый nghĩa là gì?
фасолевый (tính từ) nghĩa là đỗ.
фасолевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фасо́левый (phiên âm Latinh fasólevyj, IPA [fɐˈsolʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.