фасо́ль
Dấu sắc trên фасо́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фасо́ль nghĩa là đậu, đỗ.
Nghĩa của фасо́ль
Danh từ
- растение [cây] đậu, đỗ (Phaseolus vulgaris).
- tập hợp семена Đậu, đỗ.
Biến cách của фасо́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фасо́ль | фасо́ли |
| Sinh cách кого? чего? | фасо́ли | фасо́лей |
| Tặng cách кому? чему? | фасо́ли | фасо́лям |
| Đối cách кого? что? | фасо́ль | фасо́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | фасо́лью | фасо́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | фасо́ли | фасо́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фасо́ль
- Терпеть не могу фасоль. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3688010
- Ненавижу фасоль. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3688009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фасоль nghĩa là gì?
фасоль (danh từ) nghĩa là đậu, đỗ.
фасоль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фасо́ль (phiên âm Latinh fasólʹ, IPA [fɐˈsolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.