TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фасо́н

giống đựcbất động vật
fasón[fɐˈson] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фасо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фасо́н nghĩa là kiểu cắt, kiểu may.

Nghĩa của фасо́н

Danh từ

  1. Kiểu cắt, kiểu may, kiểu, mẫu.

Biến cách của фасо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фасо́нфасо́ны
Sinh cách кого? чего?фасо́нафасо́нов
Tặng cách кому? чему?фасо́нуфасо́нам
Đối cách кого? что?фасо́нфасо́ны
Công cụ cách кем? чем?фасо́номфасо́нами
Giới cách о ком? о чём?фасо́нефасо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với фасо́н

  • Такой фасон шляп сейчас очень популярен. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027545
  • Такой фасон шляп сейчас в большой моде. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027544
  • Шляпы такого фасона сейчас в большой моде. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фасон nghĩa là gì?

фасон (danh từ) nghĩa là kiểu cắt, kiểu may.

фасон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фасо́н (phiên âm Latinh fasón, IPA [fɐˈson]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.