фата́
Dấu sắc trên фата́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фата́ nghĩa là chiếc khăn voan cưới, khăn cưới.
Nghĩa của фата́
Danh từ
- Chiếc khăn voan cưới, khăn cưới.
- (lỗi thời) Bất kỳ loại vải nhẹ trong mờ nào bằng chỉ tơ hay giấy không xe, hoặc cả hai thứ trên.
Biến cách của фата́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фата́ | фаты́ |
| Sinh cách кого? чего? | фаты́ | фа́т⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | фате́ | фата́м |
| Đối cách кого? что? | фату́ | фаты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фато́й | фата́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фате́ | фата́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của фата́
Câu hỏi thường gặp
фата nghĩa là gì?
фата (danh từ) nghĩa là chiếc khăn voan cưới, khăn cưới.
фата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фата́ (phiên âm Latinh fatá, IPA [fɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.