TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фасонный

fasonnyj giọng máy của trình duyệt

фасонный nghĩa là có hình, định hình.

Nghĩa của фасонный

Tính từ

  1. Có hình, định hình.
    • фасо́нная стальthép hình, thép định hình
    • фасо́нная пря́жаsợi hoa
    • фасо́нное литьё[sự, vật] đúc định hình

Câu hỏi thường gặp

фасонный nghĩa là gì?

фасонный (tính từ) nghĩa là có hình, định hình.

фасонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фасонный (phiên âm Latinh fasonnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.