TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фат

giống đựcđộng vật
fat[fat] giọng máy của trình duyệt

фат nghĩa là công tử, tay ăn diện.

Nghĩa của фат

Danh từ

  1. Công tử, tay ăn diện, công tử bột, công tử vỏ.

Biến cách của фат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фа́тфа́ты
Sinh cách кого? чего?фа́тафа́тов
Tặng cách кому? чему?фа́туфа́там
Đối cách кого? что?фа́тафа́тов
Công cụ cách кем? чем?фа́томфа́тами
Giới cách о ком? о чём?фа́тефа́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

фат nghĩa là gì?

фат (danh từ) nghĩa là công tử, tay ăn diện.

фат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фат (phiên âm Latinh fat, IPA [fat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.