фат
giống đựcđộng vật
fat[fat]
giọng máy của trình duyệt
фат nghĩa là công tử, tay ăn diện.
Nghĩa của фат
Danh từ
- Công tử, tay ăn diện, công tử bột, công tử vỏ.
Biến cách của фат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́т | фа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | фа́та | фа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́ту | фа́там |
| Đối cách кого? что? | фа́та | фа́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́том | фа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́те | фа́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фат nghĩa là gì?
фат (danh từ) nghĩa là công tử, tay ăn diện.
фат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фат (phiên âm Latinh fat, IPA [fat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.