фатали́ст
Dấu sắc trên фатали́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фатали́ст nghĩa là Người tin ở định mệnh, người theo thuyết định mệnh.
Nghĩa của фатали́ст
Danh từ
- Người tin ở định mệnh, người theo thuyết định mệnh.
Biến cách của фатали́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фатали́ст | фатали́сты |
| Sinh cách кого? чего? | фатали́ста | фатали́стов |
| Tặng cách кому? чему? | фатали́сту | фатали́стам |
| Đối cách кого? что? | фатали́ста | фатали́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | фатали́стом | фатали́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | фатали́сте | фатали́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фаталист nghĩa là gì?
фаталист (danh từ) nghĩa là Người tin ở định mệnh, người theo thuyết định mệnh.
фаталист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фатали́ст (phiên âm Latinh fatalíst, IPA [fətɐˈlʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.