TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фата́льный

fatálʹnyj[fɐˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фата́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фата́льный nghĩa là không tránh khỏi, đã định trước, nhẫn nhục.

Nghĩa của фата́льный

Tính từ

  1. Không tránh khỏi, đã định trước, tiền định; (роковой) bất hạnh, rủi ro.
  2. выражающий обречённость Nhẫn nhục.
    • фатальный видvẻ nhẫn nhục

Biến cách của фата́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфата́льныйфата́льноефата́льнаяфата́льные
Sinh cáchфата́льногофата́льногофата́льнойфата́льных
Tặng cáchфата́льномуфата́льномуфата́льнойфата́льным
Đối cáchфата́льный / фата́льногофата́льноефата́льнуюфата́льные / фата́льных
Công cụ cáchфата́льнымфата́льнымфата́льнойфата́льными
Giới cáchфата́льномфата́льномфата́льнойфата́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của фата́льный

So sánh hơn(по)фата́льнее

Họ từ của фата́льный

Câu hỏi thường gặp

фатальный nghĩa là gì?

фатальный (tính từ) nghĩa là không tránh khỏi, đã định trước, nhẫn nhục.

фатальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фата́льный (phiên âm Latinh fatálʹnyj, IPA [fɐˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.