фа́уна
Dấu sắc trên фа́уна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фа́уна nghĩa là hệ động vật, động vật chí.
Nghĩa của фа́уна
Danh từ
- Hệ động vật, động vật chí, khu hệ động vật, loài động vật.
Biến cách của фа́уна (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́уна |
| Sinh cách кого? чего? | фа́уны |
| Tặng cách кому? чему? | фа́уне |
| Đối cách кого? что? | фа́уну |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́уной |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́уне |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фауна nghĩa là gì?
фауна (danh từ) nghĩa là hệ động vật, động vật chí.
фауна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фа́уна (phiên âm Latinh fáuna, IPA [ˈfaʊnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.