фаши́зм
giống đựcbất động vật
fašízm[fɐˈʂɨzm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фаши́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фаши́зм nghĩa là chủ nghĩa phát xít.
Nghĩa của фаши́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa phát xít; (режим) chế độ phát xít.
Biến cách của фаши́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фаши́зм | фаши́змы |
| Sinh cách кого? чего? | фаши́зма | фаши́змов |
| Tặng cách кому? чему? | фаши́зму | фаши́змам |
| Đối cách кого? что? | фаши́зм | фаши́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | фаши́змом | фаши́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | фаши́зме | фаши́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фашизм nghĩa là gì?
фашизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phát xít.
фашизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фаши́зм (phiên âm Latinh fašízm, IPA [fɐˈʂɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.