фая́нсовый
Dấu sắc trên фая́нсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фая́нсовый nghĩa là đồ sành.
Nghĩa của фая́нсовый
Tính từ
- Thuộc về sành, đồ sành; (из фаянса) [bằng] sành.
Biến cách của фая́нсовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фая́нсовый | фая́нсовое | фая́нсовая | фая́нсовые |
| Sinh cách | фая́нсового | фая́нсового | фая́нсовой | фая́нсовых |
| Tặng cách | фая́нсовому | фая́нсовому | фая́нсовой | фая́нсовым |
| Đối cách | фая́нсовый / фая́нсового | фая́нсовое | фая́нсовую | фая́нсовые / фая́нсовых |
| Công cụ cách | фая́нсовым | фая́нсовым | фая́нсовой | фая́нсовыми |
| Giới cách | фая́нсовом | фая́нсовом | фая́нсовой | фая́нсовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фаянсовый nghĩa là gì?
фаянсовый (tính từ) nghĩa là đồ sành.
фаянсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фая́нсовый (phiên âm Latinh fajánsovyj, IPA [fɐˈjansəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.