TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фая́нсовый

fajánsovyj[fɐˈjansəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фая́нсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фая́нсовый nghĩa là đồ sành.

Nghĩa của фая́нсовый

Tính từ

  1. Thuộc về sành, đồ sành; (из фаянса) [bằng] sành.

Biến cách của фая́нсовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфая́нсовыйфая́нсовоефая́нсоваяфая́нсовые
Sinh cáchфая́нсовогофая́нсовогофая́нсовойфая́нсовых
Tặng cáchфая́нсовомуфая́нсовомуфая́нсовойфая́нсовым
Đối cáchфая́нсовый / фая́нсовогофая́нсовоефая́нсовуюфая́нсовые / фая́нсовых
Công cụ cáchфая́нсовымфая́нсовымфая́нсовойфая́нсовыми
Giới cáchфая́нсовомфая́нсовомфая́нсовойфая́нсовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фаянсовый nghĩa là gì?

фаянсовый (tính từ) nghĩa là đồ sành.

фаянсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фая́нсовый (phiên âm Latinh fajánsovyj, IPA [fɐˈjansəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.