февра́ль
Dấu sắc trên февра́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
февра́ль nghĩa là tháng hai.
Nghĩa của февра́ль
Danh từ
- Tháng Hai, tháng hai.
Biến cách của февра́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | февра́ль | феврали́ |
| Sinh cách кого? чего? | февраля́ | феврале́й |
| Tặng cách кому? чему? | февралю́ | февраля́м |
| Đối cách кого? что? | февра́ль | феврали́ |
| Công cụ cách кем? чем? | февралём | февраля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | феврале́ | февраля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với февра́ль
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với февра́ль
- Февраль — самый холодный месяц года. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
февраль nghĩa là gì?
февраль (danh từ) nghĩa là tháng hai.
февраль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là февра́ль (phiên âm Latinh fevrálʹ, IPA [fʲɪˈvralʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.