февра́льский
Dấu sắc trên февра́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
февра́льский nghĩa là tháng hai.
Nghĩa của февра́льский
Tính từ
- Thuộc về tháng Hai, tháng hai.
Biến cách của февра́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | февра́льский | февра́льское | февра́льская | февра́льские |
| Sinh cách | февра́льского | февра́льского | февра́льской | февра́льских |
| Tặng cách | февра́льскому | февра́льскому | февра́льской | февра́льским |
| Đối cách | февра́льский / февра́льского | февра́льское | февра́льскую | февра́льские / февра́льских |
| Công cụ cách | февра́льским | февра́льским | февра́льской | февра́льскими |
| Giới cách | февра́льском | февра́льском | февра́льской | февра́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
февральский nghĩa là gì?
февральский (tính từ) nghĩa là tháng hai.
февральский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là февра́льский (phiên âm Latinh fevrálʹskij, IPA [fʲɪˈvralʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.