TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

февра́льский

fevrálʹskij[fʲɪˈvralʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên февра́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

февра́льский nghĩa là tháng hai.

Nghĩa của февра́льский

Tính từ

  1. Thuộc về tháng Hai, tháng hai.

Biến cách của февра́льский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфевра́льскийфевра́льскоефевра́льскаяфевра́льские
Sinh cáchфевра́льскогофевра́льскогофевра́льскойфевра́льских
Tặng cáchфевра́льскомуфевра́льскомуфевра́льскойфевра́льским
Đối cáchфевра́льский / февра́льскогофевра́льскоефевра́льскуюфевра́льские / февра́льских
Công cụ cáchфевра́льскимфевра́льскимфевра́льскойфевра́льскими
Giới cáchфевра́льскомфевра́льскомфевра́льскойфевра́льских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

февральский nghĩa là gì?

февральский (tính từ) nghĩa là tháng hai.

февральский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là февра́льский (phiên âm Latinh fevrálʹskij, IPA [fʲɪˈvralʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.