федерали́зм
Dấu sắc trên федерали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
федерали́зм nghĩa là chế độ liên bang, phong trào liên bang, chủ nghĩa liên bang.
Nghĩa của федерали́зм
Danh từ
- режим Chế độ liên bang.
- течение Phong trào liên bang, chủ nghĩa liên bang.
Biến cách của федерали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | федерали́зм | федерали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | федерали́зма | федерали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | федерали́зму | федерали́змам |
| Đối cách кого? что? | федерали́зм | федерали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | федерали́змом | федерали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | федерали́зме | федерали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
федерализм nghĩa là gì?
федерализм (danh từ) nghĩa là chế độ liên bang, phong trào liên bang, chủ nghĩa liên bang.
федерализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là федерали́зм (phiên âm Latinh federalízm, IPA [fʲɪdʲɪrɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.