TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

федера́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
federálʹnyj[fʲɪdʲɪˈralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên федера́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

федера́льный nghĩa là Thuộc về liên bang.

Nghĩa của федера́льный

Tính từ

  1. Thuộc về liên bang.

Biến cách của федера́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфедера́льныйфедера́льноефедера́льнаяфедера́льные
Sinh cáchфедера́льногофедера́льногофедера́льнойфедера́льных
Tặng cáchфедера́льномуфедера́льномуфедера́льнойфедера́льным
Đối cáchфедера́льный / федера́льногофедера́льноефедера́льнуюфедера́льные / федера́льных
Công cụ cáchфедера́льнымфедера́льнымфедера́льнойфедера́льными
Giới cáchфедера́льномфедера́льномфедера́льнойфедера́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

федеральный nghĩa là gì?

федеральный (tính từ) nghĩa là Thuộc về liên bang.

федеральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là федера́льный (phiên âm Latinh federálʹnyj, IPA [fʲɪdʲɪˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.