федера́льный
Dấu sắc trên федера́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
федера́льный nghĩa là Thuộc về liên bang.
Nghĩa của федера́льный
Tính từ
- Thuộc về liên bang.
Biến cách của федера́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | федера́льный | федера́льное | федера́льная | федера́льные |
| Sinh cách | федера́льного | федера́льного | федера́льной | федера́льных |
| Tặng cách | федера́льному | федера́льному | федера́льной | федера́льным |
| Đối cách | федера́льный / федера́льного | федера́льное | федера́льную | федера́льные / федера́льных |
| Công cụ cách | федера́льным | федера́льным | федера́льной | федера́льными |
| Giới cách | федера́льном | федера́льном | федера́льной | федера́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
федеральный nghĩa là gì?
федеральный (tính từ) nghĩa là Thuộc về liên bang.
федеральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là федера́льный (phiên âm Latinh federálʹnyj, IPA [fʲɪdʲɪˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.