TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

федерати́вный

federatívnyj[fʲɪdʲɪrɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên федерати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

федерати́вный nghĩa là Thuộc về liên bang.

Nghĩa của федерати́вный

Tính từ

  1. Thuộc về liên bang.
    • федерати́вная респу́блика[nước] cộng hòa liên bang
    • федерати́вное госуда́рствоquốc gia (Nhà nước, nước) liên bang

Biến cách của федерати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфедерати́вныйфедерати́вноефедерати́внаяфедерати́вные
Sinh cáchфедерати́вногофедерати́вногофедерати́внойфедерати́вных
Tặng cáchфедерати́вномуфедерати́вномуфедерати́внойфедерати́вным
Đối cáchфедерати́вный / федерати́вногофедерати́вноефедерати́внуюфедерати́вные / федерати́вных
Công cụ cáchфедерати́внымфедерати́внымфедерати́внойфедерати́вными
Giới cáchфедерати́вномфедерати́вномфедерати́внойфедерати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

федеративный nghĩa là gì?

федеративный (tính từ) nghĩa là Thuộc về liên bang.

федеративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là федерати́вный (phiên âm Latinh federatívnyj, IPA [fʲɪdʲɪrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.