федера́ция
Dấu sắc trên федера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
федера́ция nghĩa là liên bang, liên đoàn, liên hiệp.
Nghĩa của федера́ция
Danh từ
- государство [nước] liên bang.
- союз организаций Liên đoàn, liên hiệp, hội liên hiệp.
- Всеми́рная федера́ция профосою́зовLiên hiệp công đoàn thế giới
- Всеми́рная федера́ция демократи́ческой солодёжиLiên đoàn thanh niên dân chủ thế giới
- Междунаро́ная демократи́ческая федера́ция же́нщинLiên đoàn phụ nữ dân chủ quốc tế
Biến cách của федера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | федера́ция | федера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | федера́ции | федера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | федера́ции | федера́циям |
| Đối cách кого? что? | федера́цию | федера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | федера́цией | федера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | федера́ции | федера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
федерация nghĩa là gì?
федерация (danh từ) nghĩa là liên bang, liên đoàn, liên hiệp.
федерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là федера́ция (phiên âm Latinh federácija, IPA [fʲɪdʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.