TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

федера́ция

giống cáibất động vật
federácija[fʲɪdʲɪˈrat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên федера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

федера́ция nghĩa là liên bang, liên đoàn, liên hiệp.

Nghĩa của федера́ция

Danh từ

  1. государство [nước] liên bang.
  2. союз организаций Liên đoàn, liên hiệp, hội liên hiệp.
    • Всеми́рная федера́ция профосою́зовLiên hiệp công đoàn thế giới
    • Всеми́рная федера́ция демократи́ческой солодёжиLiên đoàn thanh niên dân chủ thế giới
    • Междунаро́ная демократи́ческая федера́ция же́нщинLiên đoàn phụ nữ dân chủ quốc tế

Biến cách của федера́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?федера́цияфедера́ции
Sinh cách кого? чего?федера́циифедера́ций
Tặng cách кому? чему?федера́циифедера́циям
Đối cách кого? что?федера́циюфедера́ции
Công cụ cách кем? чем?федера́циейфедера́циями
Giới cách о ком? о чём?федера́циифедера́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

федерация nghĩa là gì?

федерация (danh từ) nghĩa là liên bang, liên đoàn, liên hiệp.

федерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là федера́ция (phiên âm Latinh federácija, IPA [fʲɪdʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.