фейк
giống đựcbất động vật
fejk[fɛjk]
giọng máy của trình duyệt
фейк nghĩa là hàng giả, hàng nhái.
Nghĩa của фейк
Danh từ
- Hàng giả, hàng nhái.
Biến cách của фейк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фе́йк | фе́йки |
| Sinh cách кого? чего? | фе́йка | фе́йков |
| Tặng cách кому? чему? | фе́йку | фе́йкам |
| Đối cách кого? что? | фе́йк | фе́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | фе́йком | фе́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | фе́йке | фе́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фейк nghĩa là gì?
фейк (danh từ) nghĩa là hàng giả, hàng nhái.
фейк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фейк (phiên âm Latinh fejk, IPA [fɛjk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.