TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фейерве́рк

giống đựcbất động vật
fejjervérk[fʲɪ(j)ɪrˈvʲerk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фейерве́рк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фейерве́рк nghĩa là cuộc đốt pháo bông, đốt pháo hoa.

Nghĩa của фейерве́рк

Danh từ

  1. Cuộc đốt pháo bông, đốt pháo hoa, đốt cây bông, bắn pháo hoa; (изделия) cây pháo bông, cây bông, cây pháo hoa, pháo bông, pháo hoa.
    • перен.[một] tràng, đống
    • фейерве́рк словmột tràng từ ngữ

Biến cách của фейерве́рк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фейерве́ркфейерве́рки
Sinh cách кого? чего?фейерве́ркафейерве́рков
Tặng cách кому? чему?фейерве́ркуфейерве́ркам
Đối cách кого? что?фейерве́ркфейерве́рки
Công cụ cách кем? чем?фейерве́ркомфейерве́рками
Giới cách о ком? о чём?фейерве́ркефейерве́рках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фейерве́рк

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với фейерве́рк

  • Кто изобрёл фейерверк? Ai đã phát minh ra pháo hoa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12426051
  • Ты слышала фейерверк? Bạn có nghe thấy tiếng pháo hoa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13933687
  • Я люблю фейерверки. Tôi thích pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10865044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фейерверк nghĩa là gì?

фейерверк (danh từ) nghĩa là cuộc đốt pháo bông, đốt pháo hoa.

фейерверк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фейерве́рк (phiên âm Latinh fejjervérk, IPA [fʲɪ(j)ɪrˈvʲerk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.