фе́йковый
Dấu sắc trên фе́йковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фе́йковый nghĩa là giả, nhái.
Nghĩa của фе́йковый
Tính từ
- Giả, nhái.
Biến cách của фе́йковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фе́йковый | фе́йковое | фе́йковая | фе́йковые |
| Sinh cách | фе́йкового | фе́йкового | фе́йковой | фе́йковых |
| Tặng cách | фе́йковому | фе́йковому | фе́йковой | фе́йковым |
| Đối cách | фе́йковый / фе́йкового | фе́йковое | фе́йковую | фе́йковые / фе́йковых |
| Công cụ cách | фе́йковым | фе́йковым | фе́йковой | фе́йковыми |
| Giới cách | фе́йковом | фе́йковом | фе́йковой | фе́йковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фейковый nghĩa là gì?
фейковый (tính từ) nghĩa là giả, nhái.
фейковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фе́йковый (phiên âm Latinh féjkovyj or fɛ́jkovyj, IPA [ˈfʲejkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.