TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фе́йковый

féjkovyj or fɛ́jkovyj[ˈfʲejkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фе́йковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фе́йковый nghĩa là giả, nhái.

Nghĩa của фе́йковый

Tính từ

  1. Giả, nhái.

Biến cách của фе́йковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфе́йковыйфе́йковоефе́йковаяфе́йковые
Sinh cáchфе́йковогофе́йковогофе́йковойфе́йковых
Tặng cáchфе́йковомуфе́йковомуфе́йковойфе́йковым
Đối cáchфе́йковый / фе́йковогофе́йковоефе́йковуюфе́йковые / фе́йковых
Công cụ cáchфе́йковымфе́йковымфе́йковойфе́йковыми
Giới cáchфе́йковомфе́йковомфе́йковойфе́йковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фейковый nghĩa là gì?

фейковый (tính từ) nghĩa là giả, nhái.

фейковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фе́йковый (phiên âm Latinh féjkovyj or fɛ́jkovyj, IPA [ˈfʲejkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.