фельдма́ршал
Dấu sắc trên фельдма́ршал chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фельдма́ршал nghĩa là thống soái, thống tướng.
Nghĩa của фельдма́ршал
Danh từ
- Thống soái, thống tướng, thống chế.
Biến cách của фельдма́ршал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фельдма́ршал | фельдма́ршалы |
| Sinh cách кого? чего? | фельдма́ршала | фельдма́ршалов |
| Tặng cách кому? чему? | фельдма́ршалу | фельдма́ршалам |
| Đối cách кого? что? | фельдма́ршала | фельдма́ршалов |
| Công cụ cách кем? чем? | фельдма́ршалом | фельдма́ршалами |
| Giới cách о ком? о чём? | фельдма́ршале | фельдма́ршалах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фельдмаршал nghĩa là gì?
фельдмаршал (danh từ) nghĩa là thống soái, thống tướng.
фельдмаршал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фельдма́ршал (phiên âm Latinh felʹdmáršal, IPA [fʲɪlʲdˈmarʂəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.