фе́льдшер
giống đựcđộng vật
félʹdšer[ˈfʲelʲt͡ʂʂɨr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фе́льдшер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фе́льдшер nghĩa là y tá.
Nghĩa của фе́льдшер
Danh từ
- Y tá.
Biến cách của фе́льдшер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фе́льдшер | фельдшера́ |
| Sinh cách кого? чего? | фе́льдшера | фельдшеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | фе́льдшеру | фельдшера́м |
| Đối cách кого? что? | фе́льдшера | фельдшеро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | фе́льдшером | фельдшера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фе́льдшере | фельдшера́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фельдшер nghĩa là gì?
фельдшер (danh từ) nghĩa là y tá.
фельдшер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фе́льдшер (phiên âm Latinh félʹdšer, IPA [ˈfʲelʲt͡ʂʂɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.