фельето́н
Dấu sắc trên фельето́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фельето́н nghĩa là bài tiểu phẩm, tạp đàn.
Nghĩa của фельето́н
Danh từ
- Bài tiểu phẩm, tạp đàn, văn châm biếm, văn đả kích, tùng đàm.
Biến cách của фельето́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фельето́н | фельето́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фельето́на | фельето́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фельето́ну | фельето́нам |
| Đối cách кого? что? | фельето́н | фельето́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | фельето́ном | фельето́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фельето́не | фельето́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фельетон nghĩa là gì?
фельетон (danh từ) nghĩa là bài tiểu phẩm, tạp đàn.
фельетон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фельето́н (phiên âm Latinh felʹjetón, IPA [fʲɪlʲjɪˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.