фемини́зм
Dấu sắc trên фемини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фемини́зм nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.
Nghĩa của фемини́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa nữ quyền.
Biến cách của фемини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фемини́зм | фемини́змы |
| Sinh cách кого? чего? | фемини́зма | фемини́змов |
| Tặng cách кому? чему? | фемини́зму | фемини́змам |
| Đối cách кого? что? | фемини́зм | фемини́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | фемини́змом | фемини́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | фемини́зме | фемини́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
феминизм nghĩa là gì?
феминизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.
феминизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фемини́зм (phiên âm Latinh feminízm, IPA [fʲɪmʲɪˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.