фен
giống đựcbất động vật
fen[fʲen]
giọng máy của trình duyệt
фен nghĩa là máy sấy tóc.
Nghĩa của фен
Danh từ
- Máy sấy tóc.
Biến cách của фен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фе́н | фе́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фе́на | фе́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фе́ну | фе́нам |
| Đối cách кого? что? | фе́н | фе́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | фе́ном | фе́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фе́не | фе́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фен nghĩa là gì?
фен (danh từ) nghĩa là máy sấy tóc.
фен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фен (phiên âm Latinh fen, IPA [fʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.